thể chế

Học thuật
Thân thiện
thể chế

Thể chế giáo dục đảm bảo quyền lợi học tập cho mọi trẻ em.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn bộ cấu, hệ thống các quy tắc, luật lệ tổ chức do luật pháp hoặc tập quán xã hội tạo nên để điều chỉnh hoạt động trong một lĩnh vực cụ thể của xã hội. "Thể chế" khái niệm chỉ một hệ thống chính thức, bao gồm các quy định, chuẩn mực cấu tổ chức, nhằm duy trì trật tự định hướng hoạt động của một cộng đồng, quốc gia hoặc một lĩnh vực chuyên biệt.
    • Hệ thống các nguyên tắc cơ bản quy định hình thức tổ chức nhà nước. Trong chính trị, "thể chế" thường được hiểu mô hình tổ chức quyền lực nhà nước, xác định nguyên tắc vận hành của bộ máy nhà nước mối quan hệ giữa các nhánh quyền lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việc cải cách thể chế kinh tế cần thiết để thu hút đầu nước ngoài. (Hệ thống quy tắc tổ chức kinh tế cần được thay đổi để thu hút vốn đầu từ nước ngoài.)
    • Thể chế chính trị của quốc gia đó cộng hòa tổng thống. (Hệ thống tổ chức quyền lực nhà nước của quốc gia đó theo mô hình cộng hòa do tổng thống đứng đầu.)
    • Một thể chế vững mạnh giúp bảo vệ quyền công dân thúc đẩy phát triển. (Một hệ thống quy tắc tổ chức xã hội chặt chẽ góp phần bảo vệ quyền lợi người dân tạo điều kiện phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thể chế hóa": Quá trình biến một nguyên tắc, thực tiễn hoặc mối quan hệ thành một phần chính thức của hệ thống thể chế, được luật pháp hoặc quy định công nhận bảo vệ.
    • Việc thể chế hóa quy trình giám sát sẽ nâng cao tính minh bạch. (Biến quy trình giám sát thành một phần chính thức của hệ thống quy tắc sẽ làm tăng mức độ rõ ràng, công khai.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiết chế: Cách gọi khác, đồng nghĩa với "thể chế", nhấn mạnh tính chất được thiết lập, xây dựng nên.
  • Thể chế chính trị: Hệ thống tổ chức vận hành quyền lực nhà nước.
  • Thể chế kinh tế: Hệ thống các quy tắc, luật lệ tổ chức điều chỉnh các hoạt động kinh tế.
  • Thể chế xã hội: Hệ thống các chuẩn mực, quy tắc tổ chức điều chỉnh các mối quan hệ hành vi trong xã hội.
Từ đồng nghĩa
  • Hệ thống: Chỉ một tập hợp các yếu tố liên kết với nhau theo một trật tự nhất định (nghĩa rộng hơn).
  • Chế độ: Thường dùng để chỉ hình thức tổ chức nhà nước hoặc một trật tự xã hội trong một giai đoạn lịch sử ( dụ: chế độ phong kiến).
  • Định chế: Từ Hán Việt, thường dùng trong văn bản học thuật, có nghĩa tương tự "thể chế".
Các cụm từ liên quan
  • Hoàn thiện thể chế: Làm cho hệ thống quy tắc tổ chức trở nên đầy đủ, chặt chẽ hiệu quả hơn.

    • Nhiệm vụ trọng tâm hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường. (Công việc quan trọng hàng đầu làm cho hệ thống quy tắc của nền kinh tế thị trường trở nên tốt hơn.)
  • Đổi mới thể chế: Thay đổi, cải cách hệ thống quy tắc tổ chức hiện .

    • Đổi mới thể chế động lực cho sự phát triển. (Việc cải cách hệ thống quy tắc yếu tố thúc đẩy sự tiến bộ.)
Thành ngữ liên quan
  • Vững như thể chế: (Cách nói ẩn dụ, ít phổ biến) Có thể dùng để von một cái đó rất vững chắc, được tổ chức bài bản, hệ thống chặt chẽ.
    • Tổ chức của họ chặt chẽ, vững như thể chế vậy. ( cấu tổ chức của họ rất chắc chắn hệ thống.)
thể chế

Thể chế giáo dục đảm bảo quyền lợi học tập cho mọi trẻ em.

  1. Cg. Thiết chế. Toàn bộ cấu xã hội do luật pháp tạo nên.